Vé Tham Quan Tiéng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, vé tham quan là Sightseeing ticket, có phiên âm cách đọc là /ˈsaɪtˈsiɪŋ ˈtɪkət/.

Vé tham quan “Sightseeing ticket” là một tài liệu hoặc tấm phiếu chứng nhận cho phép người sở hữu hoặc người mua có quyền truy cập hoặc tham gia một sự kiện, khu du lịch, bảo tàng, công viên giải trí, hoặc các địa điểm khác để tham quan hoặc tham dự các hoạt động cụ thể.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “vé tham quan” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Ticket: Vé
  2. Pass: Thẻ vé
  3. Admission ticket: Vé vào cửa
  4. Entry pass: Thẻ vào cửa
  5. Entry ticket: Vé vào cửa
  6. Visitor’s ticket: Vé cho người tham quan
  7. Entry card: Thẻ vào cửa
  8. Entrance ticket: Vé vào cổng
  9. Sightseeing pass: Thẻ tham quan
  10. Tourist ticket: Vé du lịch

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Sightseeing ticket” với nghĩa là “vé tham quan” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I purchased a sightseeing ticket to explore the city’s landmarks. => Tôi đã mua một vé tham quan để khám phá các điểm đặc biệt của thành phố.
  2. The sightseeing ticket includes entry to the museum and the observation deck. => Vé tham quan này bao gồm việc vào bảo tàng và tầng quan sát.
  3. With the sightseeing ticket, you can visit all the historical sites in the area. => Với vé tham quan này, bạn có thể tham quan tất cả các điểm lịch sử trong khu vực.
  4. The sightseeing ticket is valid for one day, so plan your visits accordingly. => Vé tham quan có hiệu lực trong một ngày, vì vậy hãy lên kế hoạch cho các chuyến tham quan một cách hợp lý.
  5. The price of the sightseeing ticket varies depending on the duration of your visit. => Giá vé tham quan thay đổi tùy theo thời gian bạn dự định tham quan.
  6. A sightseeing ticket is a great way to experience the city’s culture and history. => Vé tham quan là cách tuyệt vời để trải nghiệm văn hóa và lịch sử của thành phố.
  7. Don’t forget to bring your sightseeing ticket when you visit the attractions. => Đừng quên mang theo vé tham quan khi bạn đến tham quan các điểm đặc biệt.
  8. The sightseeing ticket package includes a guided tour for a more informative experience. => Gói vé tham quan bao gồm tour hướng dẫn để trải nghiệm thêm thông tin.
  9. Tourists can purchase a sightseeing ticket at the information center near the entrance. => Du khách có thể mua vé tham quan tại trung tâm thông tin gần cổng vào.
  10. She received a sightseeing ticket as a gift and was excited to explore the city. => Cô ấy nhận được một vé tham quan làm quà và rất háo hức để khám phá thành phố.