Tiểu Ngạch Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, tiểu ngạch là Unofficial quota, có phiên âm cách đọc là [ˌənəˈfɪʃəl ˈkwəʊtə].

Tiểu ngạch “Unofficial quota” là một khái niệm trong lĩnh vực thương mại và xuất nhập khẩu. Tiểu ngạch (hoặc còn gọi là ngạch nhỏ) đề cập đến giá trị tối đa của hàng hóa mà một quốc gia có thể xuất khẩu hoặc nhập khẩu mà không cần phải tuân theo một số quy định hoặc hạn chế cụ thể.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “tiểu ngạch” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Small-scale: Nhỏ lẻ
  2. Niche: Khoảng trống
  3. Limited: Hạn chế
  4. Specialized: Chuyên nghiệp
  5. Micro: Siêu nhỏ
  6. Narrow: Hẹp
  7. Modest: Khiêm tốn
  8. Restricted: Bị giới hạn
  9. Limited in scope: Giới hạn về phạm vi
  10. Compact: Nhỏ gọn

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Unofficial quota” với nghĩa là “tiểu ngạch” và dịch sang tiếng Việt:

  1. They managed to export goods beyond the unofficial quota last month. => Họ đã xuất khẩu hàng hóa vượt quá tiểu ngạch trong tháng trước.
  2. The company exceeded the unofficial quota for production this year. => Công ty đã vượt quá tiểu ngạch sản xuất trong năm nay.
  3. The farmers set an unofficial quota for how many crops they wanted to harvest. => Những người nông dân đã đặt ra tiểu ngạch cho số lượng mùa màng họ muốn thu hoạch.
  4. The unofficial quota for attendees at the event was quickly reached. => Tiểu ngạch không chính thức về số lượng người tham dự sự kiện đã nhanh chóng đạt được.
  5. They’ve been importing goods beyond the unofficial quota, leading to a shortage. => Họ đã nhập khẩu hàng hóa vượt quá tiểu ngạch, gây ra tình trạng thiếu hụt.
  6. The government should monitor and regulate the unofficial quotas set by various industries. => Chính phủ nên theo dõi và điều tiểu ngạch không chính thức được đặt ra bởi các ngành công nghiệp khác nhau.
  7. The company had to limit its production to meet the unofficial quota. => Công ty phải giới hạn sản xuất để đáp ứng tiểu ngạch không chính thức.
  8. Some businesses may try to circumvent the unofficial quota restrictions. => Một số doanh nghiệp có thể cố gắng lách luật để tránh những hạn chế tiểu ngạch không chính thức.
  9. We are currently operating within the unofficial quota set by the authorities. => Chúng tôi hiện đang hoạt động trong tiểu ngạch được cơ quan quản lý đặt ra.
  10. They reached their unofficial quota for donations within a week. => Họ đã đạt tiểu ngạch không chính thức về số tiền quyên góp trong vòng một tuần.