Thuyền Buồm Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, thuyền buồm là Sailboat, có phiên âm cách đọc là /ˈseɪlˌboʊt/.

Thuyền buồm “Sailboat” là một loại thuyền chạy bằng sức gió nhờ vào một bộ phận gọi là buồm được gắn trên một cột trụ gọi là cột buồm.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “thuyền buồm” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Sailboat – Thuyền buồm
  2. Sailing vessel – Tàu buồm
  3. Yacht – Du thuyền
  4. Sloop – Thuyền buồm loại sloop
  5. Cutter – Thuyền buồm loại cutter
  6. Schooner – Thuyền buồm loại schooner
  7. Ketch – Thuyền buồm loại ketch
  8. Catamaran – Thuyền buồm loại catamaran
  9. Windjammer – Thuyền buồm chở khách
  10. Sailcraft – Thuyền buồm

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Sailboat” với nghĩa là “thuyền buồm” và dịch sang tiếng Việt:

  1. We spent the weekend sailing our sailboat on the lake. => Chúng tôi đã dành cuối tuần để lái thuyền buồm trên hồ.
  2. The sailboat gracefully glided through the calm waters. => Thuyền buồm diễm lệ trượt qua những dòng nước êm đềm.
  3. Learning to navigate a sailboat takes time and practice. => Học cách điều khiển thuyền buồm cần thời gian và luyện tập.
  4. The crew of the sailboat worked together to raise the sails. => Thủy thủ đoàn trên thuyền buồm làm việc cùng nhau để bốc cờ buồm.
  5. We anchored our sailboat in a secluded bay for the night. => Chúng tôi đã đặt neo thuyền buồm của mình trong một vịnh tách biệt qua đêm.
  6. The sailboat race attracted skilled sailors from around the world. => Cuộc đua thuyền buồm thu hút các thủy thủ tài năng từ khắp nơi trên thế giới.
  7. The sailboat charter company offers sailing trips along the coastline. => Công ty cho thuê thuyền buồm cung cấp các chuyến đi buồm dọc theo bờ biển.
  8. The sailboat captain has years of experience in navigating the open sea. => Thuyền trưởng của thuyền buồm có nhiều năm kinh nghiệm trong việc điều hướng biển mở.
  9. We were fortunate to spot dolphins while sailing our sailboat. => Chúng tôi may mắn đã nhìn thấy cá heo trong lúc đi thuyền buồm.
  10. The tranquility of the ocean is best experienced on a sailboat. => Sự yên bình của biển cả được trải nghiệm tốt nhất trên một chiếc thuyền buồm.