Thùng Thư Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, thùng thư là Mailbox, có phiên âm cách đọc là /ˈmeɪlˌbɒks/.

Thùng thư “Mailbox”, còn gọi là hòm thư, là một thiết bị hoặc hộp được sử dụng để nhận và lưu trữ thư từ hoặc bưu phẩm mà người khác gửi cho bạn thông qua dịch vụ bưu điện hoặc dịch vụ giao thông thư.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “thùng thư” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Mailbox – Hòm thư
  2. Letterbox – Hòm thư
  3. Postbox – Hòm thư
  4. Mail receptacle – Thùng đựng thư
  5. Letter drop – Hòm thư
  6. Postal box – Hòm thư
  7. Mail depository – Hòm thư
  8. Letter slot – Khe thư
  9. Post receptacle – Thùng đựng thư
  10. Mail receiver – Người nhận thư

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Mailbox” với nghĩa là “thùng thư” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I found a package in my mailbox this morning. => Tôi tìm thấy một gói hàng trong thùng thư của tôi sáng nay.
  2. The mailbox is at the end of the driveway. => Thùng thư nằm ở cuối lối vào.
  3. Please check the mailbox for any new letters. => Xin hãy kiểm tra thùng thư xem có thư mới không.
  4. I left the invitation in your mailbox. => Tôi để thiệp mời trong thùng thư của bạn.
  5. The mailbox was damaged in a storm and needs to be repaired. => Thùng thư bị hỏng trong một trận bão và cần được sửa chữa.
  6. You’ve got mail! Check your mailbox. => Bạn có thư! Hãy kiểm tra thùng thư của bạn.
  7. The postman delivers the mail to our mailbox every day. => Thợ phát thư giao thư vào thùng thư của chúng tôi hàng ngày.
  8. I’m expecting an important letter, so I keep checking the mailbox. => Tôi đang chờ một lá thư quan trọng, nên tôi liên tục kiểm tra thùng thư.
  9. Our mailbox is full of junk mail and bills. => Thùng thư của chúng tôi đầy thư rác và hóa đơn.
  10. The red flag on the mailbox is up, which means there’s outgoing mail inside. => Cờ đỏ trên thùng thư đang được nâng lên, điều đó có nghĩa là có thư gửi đi bên trong.