Tàu Cao Tốc Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, tàu cao tốc là High-speed train, có phiên âm cách đọc là /haɪ-spid treɪn/.

Tàu cao tốc “High-speed train” là một loại phương tiện thủy nhanh, được thiết kế để di chuyển nhanh và hiệu quả trên mặt nước. Đây thường là các phương tiện thủy có kích thước nhỏ đến trung bình, được trang bị động cơ mạnh mẽ để đạt được tốc độ cao trên mặt nước.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “tàu cao tốc” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Fast ferry – Tàu cao tốc
  2. High-speed boat – Tàu cao tốc
  3. Speedboat – Tàu cao tốc
  4. Jetfoil – Tàu phản lực
  5. Hydrofoil – Tàu phản lực nước
  6. Express boat – Tàu nhanh
  7. Rapid ferry – Tàu cao tốc
  8. Fast catamaran – Tàu cao tốc đôi
  9. Quick ferry – Tàu cao tốc
  10. Swift boat – Tàu nhanh chóng

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “High-speed train” với nghĩa là “tàu cao tốc” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The high-speed train from Paris to Marseille can reach speeds of up to 300 kilometers per hour. => Tàu cao tốc từ Paris đến Marseille có thể đạt tốc độ lên đến 300 kilômét mỗi giờ.
  2. I prefer taking the high-speed train to the airport because it’s faster and more comfortable. => Tôi thích đi tàu cao tốc đến sân bay vì nó nhanh hơn và thoải mái hơn.
  3. The high-speed train network in Japan is known for its punctuality and efficiency. => Mạng lưới tàu cao tốc ở Nhật Bản nổi tiếng với tính đúng giờ và hiệu quả.
  4. We took the high-speed train to Madrid to attend the conference. => Chúng tôi đã đi tàu cao tốc đến Madrid để tham dự hội nghị.
  5. The high-speed train has revolutionized transportation in this region, making it easier for people to commute. => Tàu cao tốc đã làm thay đổi giao thông ở vùng này, giúp cho việc đi lại dễ dàng hơn.
  6. China’s high-speed train system is one of the most extensive and advanced in the world. => Hệ thống tàu cao tốc của Trung Quốc là một trong những hệ thống phát triển và rộng lớn nhất trên thế giới.
  7. The high-speed train journey through the European countryside offers breathtaking views. => Hành trình bằng tàu cao tốc qua cảnh quan nông thôn châu Âu mang lại các cảnh đẹp đến nao lòng.
  8. The government invested heavily in building a high-speed train line to connect major cities. => Chính phủ đã đầu tư mạnh để xây dựng đường sắt tàu cao tốc kết nối các thành phố lớn.
  9. I find it much more convenient to take the high-speed train for business trips. => Tôi thấy rằng việc đi tàu cao tốc cho các chuyến công tác thuận tiện hơn nhiều.
  10. The introduction of the high-speed train has reduced travel time between these two cities by half. => Sự ra mắt của tàu cao tốc đã giảm thời gian di chuyển giữa hai thành phố này xuống còn một nửa.