Phụ Phí Thay Đổi Nơi Đến Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, phụ phí thay đổi nơi đến là Change of Destination, có phiên âm cách đọc là [ʧeɪndʒ ʌv ˌdɛstɪˈneɪʃən].

Phụ phí thay đổi nơi đến “Change of Destination Fee” là một khoản phí hoặc chi phí mà các công ty vận tải hoặc các bên tham gia vào vận chuyển hàng hóa có thể áp dụng khi có sự thay đổi vị trí giao hàng ban đầu trong quá trình vận chuyển.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “phụ phí thay đổi nơi đến” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Destination Change Charge – Phí Thay Đổi Điểm Đến
  2. Revised Delivery Cost – Chi Phí Giao Hàng Đã Được Sửa Đổi
  3. Alteration in Destination Fee – Phí Thay Đổi Nơi Đến
  4. Modified Delivery Location Fee – Phí Thay Đổi Vị Trí Giao Hàng
  5. Change in Final Destination Cost – Phí Thay Đổi Chi Phí Điểm Đến Cuối Cùng
  6. Destination Amendment Expense – Chi Phí Sửa Đổi Điểm Đến
  7. Revised Shipment Destination Fee – Phí Sửa Đổi Điểm Đến Lô Hàng
  8. Delivery Address Adjustment Cost – Chi Phí Điều Chỉnh Địa Chỉ Giao Hàng
  9. Destination Revision Surcharge – Phụ Phí Sửa Đổi Điểm Đến
  10. Altered Final Delivery Point Charge – Phí Điểm Giao Cuối Cùng Đã Được Thay Đổi

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Change of Destination” với nghĩa là “phụ phí thay đổi nơi đến” và dịch sang tiếng Việt:

  1. There is a Change of Destination fee if you need to alter the delivery address for your order. => phụ phí thay đổi nơi đến nếu bạn cần thay đổi địa chỉ giao hàng cho đơn đặt hàng của bạn.
  2. The Change of Destination charges will apply if the shipment’s destination is changed after dispatch. => Phí thay đổi nơi đến sẽ được áp dụng nếu địa điểm đến của lô hàng bị thay đổi sau khi lô hàng đã được gửi đi.
  3. Please inform us in advance if you anticipate a Change of Destination to avoid additional fees. => Vui lòng thông báo trước nếu bạn dự kiến có sự thay đổi nơi đến để tránh phí bổ sung.
  4. The Change of Destination process may require additional time for documentation and approval. => Quá trình thay đổi nơi đến có thể đòi hỏi thời gian bổ sung cho việc làm tài liệu và phê duyệt.
  5. Customers are responsible for the Change of Destination fee if they wish to redirect their shipments. => Khách hàng chịu trách nhiệm về phụ phí thay đổi nơi đến nếu họ muốn chuyển hướng lô hàng của họ.
  6. A Change of Destination should be requested in writing and may incur additional costs. => Yêu cầu thay đổi nơi đến nên được thực hiện bằng văn bản và có thể gây ra các chi phí bổ sung.
  7. Changing the destination of a cargo shipment may lead to a Change of Destination charge. => Thay đổi điểm đến của lô hàng có thể dẫn đến phụ phí thay đổi nơi đến.
  8. The company’s policy outlines the specific circumstances under which a Change of Destination fee is applicable. => Chính sách của công ty xác định các tình huống cụ thể dưới đây phí thay đổi nơi đến được áp dụng.
  9. A Change of Destination must be approved by the logistics department before it takes effect. => Thay đổi nơi đến phải được bộ phận logistics chấp thuận trước khi có hiệu lực.
  10. The customer was surprised by the unexpected Change of Destination fee when they redirected their order. => Khách hàng đã bất ngờ bởi phí thay đổi nơi đến không mong đợi khi họ chuyển hướng đơn đặt hàng của họ.