Phòng Xuất Nhập Khẩu Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, phòng xuất nhập khẩu là Import-export department, có phiên âm cách đọc là /ˈɪmpɔrt-ˈɛkspɔrt dɪˈpɑrtmənt/.

Phòng xuất nhập khẩu “Import-export department” là một cơ sở hoặc bộ phận trong một cơ quan chính phủ hoặc một tổ chức thương mại chịu trách nhiệm quản lý và thực hiện các hoạt động liên quan đến việc xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “phòng xuất nhập khẩu” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Customs office – Cục hải quan
  2. Export-import department – Bộ phận xuất nhập khẩu
  3. Trade compliance bureau – Văn phòng tuân thủ thương mại
  4. International trade division – Ban thương mại quốc tế
  5. Foreign trade office – Văn phòng thương mại nước ngoài
  6. Bureau of Customs and Border Protection – Cục Hải quan và Bảo vệ Biên giới
  7. Customs and Excise Department – Cục thuế và hải quan
  8. Bureau of International Trade – Cục Thương mại Quốc tế
  9. Import-export agency – Cơ quan xuất nhập khẩu
  10. Foreign trade authority – Cơ quan thương mại nước ngoài

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Import-export department” với nghĩa là “phòng xuất nhập khẩu” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The Import-export department is responsible for handling all international trade operations. => Phòng Xuất nhập khẩu có trách nhiệm xử lý tất cả các hoạt động thương mại quốc tế.
  2. I need to speak with someone from the Import-export department regarding our overseas shipments. => Tôi cần nói chuyện với một người từ phòng Xuất nhập khẩu về các lô hàng ra nước ngoài của chúng tôi.
  3. The Import-export department is working on expanding our market presence in Asia. => Phòng Xuất nhập khẩu đang làm việc để mở rộng sự hiện diện của chúng tôi trên thị trường châu Á.
  4. Our company’s Import-export department handles all customs documentation. => Phòng Xuất nhập khẩu của công ty chúng tôi xử lý tất cả tài liệu hải quan.
  5. The Import-export department has a team of experts who specialize in international logistics. => Phòng Xuất nhập khẩu có một đội ngũ chuyên gia chuyên về vận tải quốc tế.
  6. As a member of the Import-export department, I’m responsible for customs clearance procedures. => Là một thành viên của phòng Xuất nhập khẩu, tôi có trách nhiệm về thủ tục thông quan.
  7. Our Import-export department ensures that all international shipments comply with trade regulations. => Phòng Xuất nhập khẩu của chúng tôi đảm bảo rằng tất cả lô hàng quốc tế tuân thủ các quy định thương mại.
  8. We’ve established strong partnerships with overseas suppliers thanks to our dedicated Import-export department. => Chúng tôi đã xây dựng các mối quan hệ đối tác mạnh mẽ với các nhà cung ứng nước ngoài nhờ phòng Xuất nhập khẩu đặc biệt.
  9. The Import-export department plays a pivotal role in facilitating global trade for our company. => Phòng Xuất nhập khẩu đóng một vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ thương mại toàn cầu cho công ty chúng tôi.
  10. If you have any questions about international shipments, please contact our Import-export department. => Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về các lô hàng quốc tế, vui lòng liên hệ với phòng Xuất nhập khẩu của chúng tôi.