Lưu Trữ Tài Liệu Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, lưu trữ tài liệu là Store document, có phiên âm cách đọc là /stɔr ˈdɑkjəmɛnt/.

Lưu trữ tài liệu “Store document” là việc lựa chọn, giữ lại tài liệu và tổ chức khoa học những văn bản, tư liệu có giá trị được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, cá nhân để làm bằng chứng và tra cứu thông tin quá khứ khi cần thiết.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “lưu trữ tài liệu” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Document storage – Lưu trữ tài liệu
  2. Records management – Quản lý hồ sơ
  3. Data archiving – Lưu trữ dữ liệu
  4. Information preservation – Bảo tồn thông tin
  5. Filing – Sắp xếp tài liệu
  6. Document retention – Bảo tồn tài liệu
  7. Information storage – Lưu trữ thông tin
  8. Record keeping – Ghi chép hồ sơ
  9. Data storage – Lưu trữ dữ liệu
  10. Document archiving – Lưu trữ tài liệu

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Store document” với nghĩa là “lưu giữ tài liệu” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I need to store documents from the past five years in the archive room. => Tôi cần lưu giữ tài liệu trong vòng năm năm qua trong phòng lưu trữ.
  2. The company has a secure facility to store documents containing sensitive information. => Công ty có một cơ sở an toàn để lưu giữ tài liệu chứa thông tin nhạy cảm.
  3. It’s essential to store documents in an organized manner for easy retrieval. => Việc lưu giữ tài liệu một cách có tổ chức là quan trọng để có thể tra cứu dễ dàng.
  4. The library is equipped with a digital system to store and access documents online. => Thư viện được trang bị một hệ thống kỹ thuật số để lưu giữ và truy cập tài liệu trực tuyến.
  5. Please store these documents in a fireproof safe to protect them from damage. => Vui lòng lưu giữ tài liệu này trong một tủ chống cháy để bảo vệ chúng khỏi hỏa hoạn.
  6. The company decided to store historical documents in a climate-controlled environment. => Công ty quyết định lưu giữ tài liệu lịch sử trong một môi trường kiểm soát khí hậu.
  7. You can use cloud storage to store documents and access them from anywhere with an internet connection. => Bạn có thể sử dụng lưu trữ đám mây để lưu giữ tài liệu và truy cập chúng từ bất kỳ đâu có kết nối internet.
  8. The government agency has specific guidelines on how to store sensitive documents securely. => Cơ quan chính phủ có hướ dẫn cụ thể về cách lưu giữ tài liệu nhạy cảm một cách an toàn.
  9. Our office manager will show you where to store documents that need to be archived. => Quản lý văn phòng của chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn nơi để lưu giữ tài liệu cần được lưu trữ.
  10. The digital platform offers an efficient way to store and retrieve documents for the entire team. => Nền tảng kỹ thuật số cung cấp một cách hiệu quả để lưu giữ và truy cập tài liệu cho toàn bộ nhóm.