Hành Trình Tàu Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, hành trình tàu là Train Journey, có phiên âm cách đọc là /treɪn ˈdʒɜrni/.

Hành trình tàu “Train Journey”, đề cập đến việc di chuyển bằng tàu hỏa từ một điểm đến một điểm khác trên đường sắt. Hành trình tàu thường bao gồm việc lên tàu, di chuyển qua các ga hoặc trạm, và cuối cùng là xuống tàu tại điểm đích.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “hành trình tàu” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Train ride – Chuyến tàu
  2. Railroad journey – Hành trình đường sắt
  3. Railway trip – Cuộc hành trình đường sắt
  4. Locomotive excursion – Chuyến đi đầu máy
  5. Rail travel – Du lịch đường sắt
  6. Tàu hỏa – Chuyến tàu hỏa
  7. Chuyến đi bằng tàu – Train trip
  8. Hành trình trên đường sắt – Railroad travel
  9. Đi lại bằng tàu hỏa – Train transportation
  10. Cuộc hành trình bằng tàu – Train expedition

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Train Journey” với nghĩa là “hành trình tàu” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I love taking a train journey through the scenic countryside. => Tôi thích thực hiện một hành trình tàu qua vùng quê đẹp mắt.
  2. The overnight train journey was both comfortable and convenient. => Chuyến hành trình tàu qua đêm vừa thoải mái vừa tiện lợi.
  3. She embarked on a solo train journey across Europe. => Cô ấy bắt đầu một hành trình tàu một mình qua châu Âu.
  4. During the train journey, I met some interesting fellow travelers. => Trong hành trình tàu, tôi gặp gỡ một số hành khách đồng hành thú vị.
  5. The scenic train journey offered breathtaking views of the mountains. => Hành trình tàu qua cảnh đẹp mang đến cảnh quan tuyệt đẹp về dãy núi.
  6. The train journey from Paris to London is quite popular among tourists. => Hành trình tàu từ Paris đến London rất phổ biến với du khách.
  7. Our train journey was delayed due to inclement weather. => Hành trình tàu của chúng tôi bị trì hoãn do thời tiết xấu.
  8. The train journey was an opportunity to relax and enjoy the passing scenery. => Hành trình tàu là cơ hội để thư giãn và tận hưởng cảnh quan qua cửa sổ.
  9. The historic train journey took us back in time to a bygone era. => Hành trình tàu lịch sử đưa chúng tôi quay về quá khứ một thời.
  10. My favorite part of the train journey was the dining car with delicious food. => Phần ưa thích của hành trình tàu của tôi là xe ăn uống với đồ ăn ngon.