Hạng Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, hạng vé máy bay là Fare class, có phiên âm cách đọc là /fɛr klæs/.

Hạng vé máy bay “Fare class” là một cách để phân chia các loại vé máy bay dựa trên các tiện ích và dịch vụ mà hành khách nhận được trong suốt chuyến bay. Các hãng hàng không thường phân chia hạng vé để có sự linh hoạt trong việc cung cấp các loại vé có giá khác nhau và thu được lợi nhuận tối ưu.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “hạng vé máy bay” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Hạng chỗ – Seat class
  2. Hạng ghế – Seat category
  3. Loại vé – Ticket class
  4. Phân loại vé – Ticket category
  5. Hạng chuyến bay – Flight class
  6. Loại chỗ – Class of service
  7. Phân hạng chỗ – Seat classification
  8. Hạng bay – Aviation class
  9. Hạng bay hành khách – Passenger class
  10. Phân loại hành khách – Passenger category

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Fare class” với nghĩa là “hạng vé máy bay” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I always fly in the business class because the fare class offers more comfort and better services. => Tôi luôn bay hạng thương gia vì hạng vé máy bay này cung cấp nhiều sự thoải mái hơn và dịch vụ tốt hơn.
  2. Economy class is the most budget-friendly fare class for travelers. => Hạng phổ thông là hạng vé máy bay thân thiện với ngân sách nhất cho những người đi du lịch.
  3. The fare class for this flight is quite expensive, but it includes extra baggage allowance. => Hạng vé máy bay cho chuyến bay này tương đối đắt, nhưng nó bao gồm khả năng mang thêm hành lý.
  4. Passengers in first class enjoy luxurious amenities and spacious seats. => Hành khách hạng nhất được trải nghiệm những tiện ích sang trọng và ghế ngồi rộng rãi.
  5. The premium economy class offers a compromise between comfort and cost. => Hạng phổ thông hạng thương gia cung cấp sự hòa giải giữa sự thoải mái và chi phí.
  6. The fare class determines your eligibility for upgrades and changes. => Hạng vé máy bay xác định khả năng nâng cấp và thay đổi của bạn.
  7. I usually travel in the economy class for short flights to save money. => Tôi thường đi hạng phổ thông cho các chuyến bay ngắn để tiết kiệm tiền.
  8. The business class fare class provides priority boarding and access to airport lounges. => Hạng vé máy bay hạng thương gia cung cấp việc lên máy bay ưu tiên và quyền truy cập vào phòng chờ sân bay.
  9. I was fortunate enough to get an upgrade to first class from my original economy class ticket. => Tôi may mắn đủ để được nâng cấp lên hạng nhất từ vé hạng phổ thông ban đầu của tôi.
  10. It’s essential to check the fare class of your ticket to understand the terms and conditions. => Rất quan trọng để kiểm tra hạng vé máy bay của vé của bạn để hiểu rõ các điều khoản và điều kiện.