Hàng Gói Nhỏ Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, hàng gói nhỏ là Small Parcel, có phiên âm cách đọc là /smɔːl ˈpɑːrsəl/.

Hàng gói nhỏ “Small Parcel” là một thuật ngữ dùng để chỉ các gói hàng có kích thước hoặc trọng lượng nhỏ. Đây thường là các món hàng nhẹ và không cồng kềnh, có thể dễ dàng được đóng gói và vận chuyển dưới dạng bưu kiện hoặc gói.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “hàng gói nhỏ” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Small Parcel – Bưu kiện nhỏ
  2. Tiny Package – Gói hàng nhỏ
  3. Compact Shipment – Lô hàng nhỏ gọn
  4. Petite Cargo – Hàng hóa nhỏ
  5. Miniature Goods – Hàng hóa thu nhỏ
  6. Microshipment – Lô hàng siêu nhỏ
  7. Small-Scale Merchandise – Hàng hoá quy mô nhỏ
  8. Diminutive Cargo – Hàng hóa nhỏ bé
  9. Mini Cargo – Lô hàng mini
  10. Compact Load – Khối lượng nhỏ gọn

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Small Parcel” với nghĩa là “hàng gói nhỏ” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I received a small parcel in the mail today. => Tôi nhận được một hàng gói nhỏ trong thư hôm nay.
  2. The small parcel contained a delicate porcelain figurine. => Hàng gói nhỏ chứa một tượng men sứ tinh xảo.
  3. She sent a small parcel to her friend for their birthday. => Cô ấy gửi một hàng gói nhỏ cho bạn vào dịp sinh nhật.
  4. Small parcels are usually more affordable to ship. => Hàng gói nhỏ thường có giá vận chuyển rẻ hơn.
  5. The small parcel was wrapped in colorful paper. => Hàng gói nhỏ được bọc trong giấy màu sắc.
  6. He eagerly opened the small parcel to see what was inside. => Anh ta háo hức mở hàng gói nhỏ để xem bên trong có gì.
  7. The small parcel arrived earlier than expected. => Hàng gói nhỏ đã đến sớm hơn dự kiến.
  8. The postman delivered several small parcels to our neighborhood. => Người đưa thư giao nhiều hàng gói nhỏ đến khu vực chúng tôi.
  9. We ordered a small parcel of books online. => Chúng tôi đặt mua một hàng gói nhỏ sách trực tuyến.
  10. She carefully packaged the small parcel with bubble wrap. => Cô ấy cẩn thận đóng gói hàng gói nhỏ bằng giấy bọc hơi.