Giao Lộ Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, giao lộ là Junction, có phiên âm cách đọc là /ˈdʒʌŋkʃən/.

Giao lộ “Junction” là nơi mà hai hoặc nhiều đường gặp nhau, tạo thành một điểm giao cắt hoặc giao nhau. Tại giao lộ, các phương tiện có thể rẽ trái, rẽ phải, tiếp tục đi thẳng hoặc thay đổi hướng để tiếp tục hành trình.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “giao lộ” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Ngã tư – Intersection
  2. Nút giao – Crossroads
  3. Giao điểm – Crossing point
  4. Sự gặp gỡ – Confluence
  5. Điểm giao – Junction
  6. Giao điểm đường – Road junction
  7. Điểm nối – Connection point
  8. Khu vực giao cắt – Crossing area
  9. Giao lưu – Interchange
  10. Khu vực giao thông – Traffic junction

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Junction” với nghĩa là “giao lộ” và dịch sang tiếng Việt:

  1. There is a traffic jam at the junction during rush hour. => Có tắc đường tại giao lộ vào giờ cao điểm.
  2. Turn right at the next junction to reach the shopping mall. => Rẽ phải tại giao lộ tiếp theo để đến trung tâm mua sắm.
  3. The accident occurred at the busy junction near the school. => Vụ tai nạn xảy ra tại giao lộ đông đúc gần trường học.
  4. Please use your turn signals when approaching a junction. => Vui lòng sử dụng xi-nhan khi tiếp cận một giao lộ.
  5. The traffic police are directing vehicles at the junction. => Cảnh sát giao thông đang chỉ dẫn các phương tiện tại giao lộ.
  6. Be cautious when crossing the junction on your bicycle. => Hãy cẩn thận khi đi qua giao lộ bằng xe đạp của bạn.
  7. The new traffic lights have improved safety at the junction. => Đèn giao thông mới đã nâng cao sự an toàn tại giao lộ.
  8. The junction is located at the intersection of two major roads. => Giao lộ nằm tại sự giao nhau của hai con đường lớn.
  9. The construction work at the junction will cause some delays. => Công trường xây dựng tại giao lộ sẽ gây ra một số sự trễ.
  10. He missed the turn at the junction and had to backtrack. => Anh ấy đã bỏ lỡ lối rẽ tại giao lộ và phải quay lại.