Cước Phí Vận Tải Biển Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, cước phí vận tải biển là Sea freight fees, có phiên âm cách đọc là [si: freɪt fi:z].

Cước phí vận tải biển “Sea freight fees” là một khoản tiền phải trả khi vận chuyển hàng hóa bằng đường biển từ một cảng đến cảng khác. Các khoản cước phí này bao gồm nhiều yếu tố, bao gồm phí vận chuyển cơ bản, phí xếp dỡ tại cảng, phí bảo hiểm hàng hóa, phí xử lý tại cảng, và các khoản phí khác liên quan đến quá trình vận chuyển biển.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “cước phí vận tải biển” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Shipping Charges – Phí Vận Chuyển
  2. Ocean Freight Costs – Chi Phí Vận Tải Biển
  3. Maritime Transport Fees – Phí Vận Tải Biển
  4. Sea Cargo Rates – Tỷ Lệ Cước Hàng Biển
  5. Seafreight Charges – Phí Vận Tải Biển
  6. Maritime Freight Expenses – Chi Phí Vận Tải Biển
  7. Seashipping Fees – Phí Vận Chuyển Biển
  8. Ocean Cargo Pricing – Giá Cước Hàng Biển
  9. Marine Transport Costs – Chi Phí Vận Tải Biển
  10. Nautical Freight Charges – Phí Vận Tải Biển

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Sea freight fees” với nghĩa là “cước phí vận tải biển” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The sea freight fees for shipping these goods from China to the United States have increased this year. => Các cước phí vận tải biển để vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc đến Hoa Kỳ đã tăng trong năm nay.
  2. We need to consider the sea freight fees as a part of our logistics costs. => Chúng ta cần xem xét cước phí vận tải biển như một phần của chi phí logistics.
  3. The company negotiated lower sea freight fees for bulk shipments. => Công ty đã đàm phán giảm cước phí vận tải biển cho các lô hàng lớn.
  4. It’s essential to compare sea freight fees among different shipping companies to find the best deal. => Việc so sánh cước phí vận tải biển giữa các công ty vận chuyển khác nhau để tìm kiếm giao dịch tốt nhất là rất quan trọng.
  5. The sea freight fees for refrigerated cargo can be higher due to the temperature-controlled containers. => Cước phí vận tải biển cho hàng hóa lạnh có thể cao hơn do sử dụng các container điều khiển nhiệt độ.
  6. These are the estimated sea freight fees for shipping your products to South America. => Đây là các cước phí vận tải biển ước tính để vận chuyển sản phẩm của bạn đến Nam Mỹ.
  7. We need to budget for sea freight fees when planning our international shipments. => Chúng ta cần đưa cước phí vận tải biển vào ngân sách khi lập kế hoạch vận chuyển quốc tế.
  8. The customer is responsible for covering the sea freight fees, as stated in the contract. => Khách hàng chịu trách nhiệm thanh toán các cước phí vận tải biển, như đã nêu trong hợp đồng.
  9. Can you provide an estimate of the sea freight fees for a 20-foot container from here to Australia? => Bạn có thể cung cấp một ước tính về cước phí vận tải biển cho một container 20 feet từ đây đến Úc không?
  10. The delay in our shipment was caused by a dispute over sea freight fees with the shipping company. => Sự trễ trên lô hàng của chúng tôi đã xảy ra do một mối tranh chấp về cước phí vận tải biển với công ty vận chuyển.