Chủ Nhà Trọ Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, chủ nhà trọ là Landlord, có phiên âm cách đọc là /ˈlænˌdlɔrd/.

Chủ nhà trọ “Landlord” thường được áp dụng cho người sở hữu hoặc quản lý các căn phòng trọ, căn hộ cho thuê hoặc chỗ ở tạm thời cho người khác.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “chủ nhà trọ” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Landlord – Chủ nhà trọ
  2. Property owner – Chủ sở hữu bất động sản
  3. Lodging provider – Người cung cấp chỗ ở
  4. Host – Người đón tiếp
  5. Rental property manager – Người quản lý bất động sản cho thuê
  6. Room proprietor – Chủ sở hữu phòng trọ
  7. Landlady – Chủ nhà trọ nữ (chủ phòng trọ nữ)
  8. Housing manager – Người quản lý chỗ ở
  9. Residential property owner – Chủ sở hữu bất động sản ở
  10. Tenant manager – Người quản lý người thuê

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Landlord” với nghĩa là “chủ nhà trọ” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The landlord is responsible for repairing any damages to the rental property. => Chủ nhà trọ chịu trách nhiệm sửa chữa bất kỳ thiệt hại nào đối với tài sản cho thuê.
  2. My landlord is very understanding and always addresses our concerns promptly. => Chủ nhà của tôi rất thông cảm và luôn giải quyết những lo ngại của chúng tôi ngay lập tức.
  3. The landlord increased the rent by 10% this year due to rising property taxes. => Chủ nhà trọ đã tăng giá thuê lên 10% trong năm nay do thuế bất động sản tăng cao.
  4. The landlord requires tenants to sign a lease agreement before moving in. => Chủ nhà trọ yêu cầu người thuê ký hợp đồng thuê trước khi chuyển đến.
  5. The landlord lives in the same building and is readily available if we have any issues. => Chủ nhà trọ sống trong cùng tòa nhà và sẵn sàng hỗ trợ nếu chúng tôi gặp bất kỳ vấn đề nào.
  6. The landlord provides garbage collection and lawn maintenance as part of the rental agreement. => Chủ nhà trọ cung cấp dịch vụ thu gom rác và bảo quản sân vườn như một phần của hợp đồng thuê.
  7. The landlord requested a security deposit to cover any potential damages to the property. => Chủ nhà trọ yêu cầu một khoản tiền đặt cọc để bảo đảm bất kỳ thiệt hại tiềm năng nào đối với tài sản.
  8. Our landlord is very responsive to maintenance requests and arranges for repairs promptly. => Chủ nhà trọ của chúng tôi rất nhanh chóng đáp ứng các yêu cầu bảo trì và sắp xếp sửa chữa ngay lập tức.
  9. The landlord is legally obligated to provide a habitable living space for tenants. => Chủ nhà trọ có nghĩa vụ pháp lý cung cấp một không gian sống có điều kiện cho người thuê.
  10. The landlord and tenant agreed to a one-year lease term with the option to renew. => Chủ nhà trọ và người thuê đã đồng ý về một hợp đồng thuê một năm với khả năng gia hạn.