Chi Tiết Lô Hàng Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, chi tiết lô hàng là Consignment Details, có phiên âm cách đọc là [kənˈsaɪnmənt diˈteɪlz].

Chi tiết lô hàng “Consignment Details” là thông tin cụ thể về lô hàng hoặc hàng hóa cụ thể, bao gồm mô tả, số lượng, trọng lượng, giá trị và thông tin vận chuyển liên quan.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “chi tiết lô hàng” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Consignment Information – Thông tin lô hàng
  2. Shipment Details – Chi tiết lô hàng
  3. Cargo Particulars – Chi tiết hàng hóa
  4. Shipment Particulars – Chi tiết lô hàng
  5. Freight Details – Chi tiết hàng hóa
  6. Cargo Description – Mô tả hàng hóa
  7. Shipment Information – Thông tin lô hàng
  8. Shipping Particulars – Chi tiết lô hàng
  9. Freight Information – Thông tin hàng hóa
  10. Cargo Information – Thông tin hàng hóa

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Consignment Details” với nghĩa là “chi tiết lô hàng” và dịch sang tiếng Việt:

  1. Please provide the consignment details for the shipment. => Vui lòng cung cấp chi tiết lô hàng cho lô hàng.
  2. The consignment details should include the weight and dimensions of the cargo. => Chi tiết lô hàng nên bao gồm trọng lượng và kích thước của hàng hóa.
  3. We need the consignment details to process the shipment. => Chúng tôi cần chi tiết lô hàng để xử lý lô hàng.
  4. The consignment details have been updated in our system. => Chi tiết lô hàng đã được cập nhật trong hệ thống của chúng tôi.
  5. It’s important to double-check the consignment details before shipping. => Rất quan trọng phải kiểm tra kỹ chi tiết lô hàng trước khi gửi hàng.
  6. Please review the consignment details for accuracy. => Vui lòng xem xét chi tiết lô hàng để đảm bảo tính chính xác.
  7. The consignment details will be included in the shipping documents. => Chi tiết lô hàng sẽ được bao gồm trong tài liệu giao hàng.
  8. Our team is responsible for verifying the consignment details. => Nhóm của chúng tôi có trách nhiệm kiểm tra chi tiết lô hàng.
  9. You can find the consignment details on the shipping label. => Bạn có thể tìm thấy chi tiết lô hàng trên nhãn gửi hàng.
  10. The consignment details must match the information provided on the bill of lading. => Chi tiết lô hàng phải khớp với thông tin được cung cấp trên văn kiện giao hàng.