Cây Cầu Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, cây cầu là Bridge, có phiên âm cách đọc là [brɪdʒ].

Cây cầu “Bridge” là một công trình kỹ thuật được xây dựng để cắt qua vật cản như sông, sông ngòi, khe suối, hẻm núi, hoặc đường sắt và tạo ra một đường đi qua để người và phương tiện có thể di chuyển từ một bên sang bên kia.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “cầy câu” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Cầu – Bridge
  2. Cấu trúc cầu – Bridge structure
  3. Cầu gỗ – Wooden bridge
  4. Cầu sắt – Iron bridge
  5. Cầu bê tông – Concrete bridge
  6. Cầu thép – Steel bridge
  7. Cầu đường sắt – Railway bridge
  8. Cầu dây văng – Suspension bridge
  9. Cầu cạn – Land bridge
  10. Cầu treo -Suspension bridge

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Bridge” với nghĩa là “cây cầu” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The Golden Gate Bridge in San Francisco is an iconic landmark. => Cây cầu Golden Gate ở San Francisco là một biểu tượng nổi tiếng.
  2. We crossed the bridge to get to the other side of the river. => Chúng tôi đã vượt qua cây cầu để đi qua phía bên kia sông.
  3. The suspension bridge swayed in the wind. => Cây cầu treo lung lay trong gió.
  4. The bridge is under construction and will be completed next year. => Cây cầu đang được xây dựng và sẽ hoàn thành vào năm tới.
  5. The old stone bridge adds charm to the countryside. => Cây cầu đá cổ kính thêm sự quyến rũ cho vùng quê.
  6. The bridge collapsed during the earthquake. => Cây cầu bị sụp đổ trong đợt động đất.
  7. The bridge provides a vital link between the two towns. => Cây cầu cung cấp một liên kết quan trọng giữa hai thị trấn.
  8. There’s a toll booth at the entrance of the bridge. => Có một trạm thu phí ở cửa vào của cây cầu.
  9. The bridge is designed to withstand strong winds and heavy traffic. => Cây cầu được thiết kế để chịu được gió mạnh và lưu lượng giao thông lớn.
  10. The view from the suspension bridge is breathtaking. => Cảnh quan từ cây cầu treo là đẹp đến ngỡ ngàng.