Cầu Thang Gỗ Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, cầu thang gỗ là Wooden stairs, có phiên âm cách đọc là /ˈwʊdn steəz/.

Cầu thang gỗ “Wooden stairs” là một loại cấu trúc bậc thang được làm bằng gỗ hoặc có phần lớn là gỗ. Nó thường được sử dụng để kết nối hai mức độ khác nhau trong một công trình hoặc tạo ra lối đi dọc theo một địa hình xác định.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “cầu thang gỗ” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Wooden staircase – Cầu thang gỗ
  2. Timber stairs – Cầu thang gỗ
  3. Wooden steps – Bậc thang gỗ
  4. Wooden stairwell – Khoảng trống cầu thang gỗ
  5. Wooden flight of stairs – Bậc thang gỗ
  6. Wooden escalator – Thang cuốn gỗ
  7. Lumber staircase – Cầu thang gỗ
  8. Hardwood stairs – Cầu thang gỗ cứng
  9. Wooden ascent – Lên cầu thang gỗ
  10. Wooden climb – Lên cầu thang gỗ

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Wooden stairs” với nghĩa là “cầu thang gỗ” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The cabin in the woods had charming wooden stairs leading to the loft. => Ngôi nhà gỗ trong rừng có cầu thang gỗ quyến rũ dẫn lên gác.
  2. Visitors ascending the wooden stairs were greeted with a breathtaking view from the tower. => Những du khách đi lên cầu thang gỗ được chào đón bằng một cảnh đẹp đến ngạc nhiên từ tháp.
  3. The old cottage featured creaky wooden stairs that added to its rustic charm. => Căn nhà cổ có cầu thang gỗ kêu toát lên sự quyến rũ của nó.
  4. She carefully descended the wooden stairs to avoid making any noise. => Cô ấy đi xuống cầu thang gỗ một cách cẩn thận để tránh gây ra tiếng ồn.
  5. The wooden stairs in the library led to a cozy reading nook with a view of the garden. => Cầu thang gỗ trong thư viện dẫn đến một khu đọc sách ấm cúng với tầm nhìn ra vườn.
  6. Children loved to play on the wooden stairs of the treehouse in the backyard. => Trẻ em thích chơi trên cầu thang gỗ của căn nhà cây trong sân sau.
  7. The grand entrance featured a sweeping staircase with ornate wooden balusters. => Lối vào tráng lệ có một bậc cầu thang cong với ban công gỗ trang sức.
  8. The hotel lobby had a warm ambiance with its polished wooden stairs and rich décor. => Lễ tân khách sạn có một bầu không khí ấm áp với cầu thang gỗ sáng bóng và trang trí phong cách.
  9. His workshop was filled with the scent of sawdust from crafting the wooden stairs. => Xưởng làm việc của anh ấy tràn ngập mùi bụi gỗ từ việc chế tạo cầu thang gỗ.
  10. The school’s auditorium had a grand stage accessible by a set of wooden stairs. => Nhà hát của trường có một sân khấu lớn có thể tiếp cận bằng một bậc cầu thang gỗ.