Cảng Đi Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, cảng đi là Port of departure, có phiên âm cách đọc là /pɔːt ɒv dɪˈpɑːʧə/.

Cảng đi “Port of Departure” là một cảng biển hoặc cảng hàng không, nơi hàng hóa, hành khách hoặc phương tiện khởi hành trong quá trình vận chuyển từ một địa điểm đến nơi đích khác.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “cảng đi” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Port of Departure – Cảng Rời
  2. Starting Port – Cảng Khởi Đầu
  3. Origin Port – Cảng Nguyên Điểm
  4. Embarkation Port – Cảng Lên Tàu
  5. Point of Departure – Điểm Xuất Phát
  6. Egress Port – Cảng Xuất Khỏi
  7. Outbound Port – Cảng Ra Khỏi
  8. Setting Out Port – Cảng Làm Thủ Tục Xuất Cảnh
  9. Place of Commencement – Điểm Khởi Đầu
  10. Commencing Port – Cảng Bắt Đầu

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Port of departure” với nghĩa là “cảng đi” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The passengers boarded the cruise ship at the port of departure in Miami. => Hành khách lên tàu du lịch tại cảng đi ở Miami.
  2. Make sure to arrive at the port of departure well before the scheduled departure time. => Đảm bảo đến cảng đi trước thời gian xuất phát theo lịch trình.
  3. The airline changed the port of departure from Heathrow to Gatwick due to operational reasons. => Hãng hàng không đã thay đổi cảng đi từ Heathrow sang Gatwick vì lý do vận hành.
  4. The cruise’s port of departure is New Orleans, and it will take you to several Caribbean destinations. => Cảng đi của chuyến du lịch biển là New Orleans, và nó sẽ đưa bạn đến một số điểm đến ở vùng biển Caribe.
  5. Passengers were required to undergo security checks at the port of departure to ensure their safety. => Hành khách phải trải qua kiểm tra an ninh tại cảng đi để đảm bảo an toàn của họ.
  6. The port of departure was bustling with activity as passengers prepared to embark on their journey. => Cảng đi rất nhiều hoạt động khi hành khách chuẩn bị bắt đầu hành trình của họ.
  7. The ship’s captain made an announcement before we left the port of departure, welcoming everyone on board. => Thuyền trưởng đã thong báo trước khi chúng ta rời cảng đi, chào mừng mọi người lên tàu.
  8. The port of departure for the cargo ship is the largest container port in the region. => Cảng đi cho tàu chở hàng là cảng chứa lớn nhất trong khu vực.
  9. The travelers were excited to explore new places after leaving the port of departure. => Những người du lịch đang háo hức khám phá những địa điểm mới sau khi rời cảng đi.
  10. Our group met at the port of departure to begin our Mediterranean cruise adventure. => Nhóm của chúng tôi gặp nhau tại cảng đi để bắt đầu cuộc hành trình du lịch biển Địa Trung Hải của chúng tôi.