Ca Nô Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, ca nô là Canoe, có phiên âm cách đọc là /kəˈnu/.

Ca nô “Canoe” là một loại phương tiện thủy nhỏ được sử dụng cho các hoạt động giải trí, thể thao hoặc di chuyển trên nước, thường có kích thước nhỏ, có thể chở được một số người và được sử dụng trong các hoạt động như câu cá, đi dạo trên mặt nước, hoặc đi du lịch.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “ca nô” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Canoe – Ca nô
  2. Kayak – Xe thuyền kayak
  3. Paddleboat – Thuyền chèo
  4. Rowboat – Thuyền chèo
  5. Skiff – Thuyền gỗ nhỏ
  6. Dinghy – Thuyền nhỏ
  7. Canoeing – Môn thể thao thuyền ca nô
  8. Pirogue – Thuyền cà nô
  9. Outrigger canoe – Ca nô có nô lệch
  10. Canadian canoe – Ca nô Kiến đức

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Canoe” với nghĩa là “ca nô” và dịch sang tiếng Việt:

  1. We rented a canoe and spent the day paddling on the peaceful lake. => Chúng tôi thuê một chiếc ca nô và dành cả ngày chèo trên hồ yên bình.
  2. Canoeing down the river allows you to enjoy the beautiful scenery. => Chèo ca nô dọc theo con sông cho phép bạn thưởng thức cảnh đẹp.
  3. The campers went canoeing as part of their outdoor adventure. => Các người cắm trại đã tham gia cuộc hành trình ngoại trời bằng ca nô.
  4. We had a thrilling experience when our canoe hit some rough rapids. => Chúng tôi có trải nghiệm đầy kịch tính khi chiếc ca nô của chúng tôi bị vào một số dòng nước nhanh.
  5. The canoe glided silently through the calm waters of the mangrove forest. => Chiếc ca nô trượt lặng lẽ qua những dòng nước yên bình của rừng ngập mặn.
  6. Canoeing is a great way to connect with nature and unwind. => Chèo ca nô là một cách tuyệt vời để kết nối với thiên nhiên và thư giãn.
  7. The kids are excited to learn how to paddle a canoe during summer camp. => Các em nhỏ rất phấn khích học cách chèo ca nô trong kì nghỉ hè.
  8. We packed a picnic and brought it with us on the canoe trip. =? Chúng tôi chuẩn bị một bữa picnic và mang theo cùng chuyến đi ca nô.
  9. The canoeists navigated the narrow waterways of the Amazon rainforest. => Người chèo ca nô đã điều hướng qua những con đường nước hẹp của rừng mưa Amazon.
  10. Canoeing competitions are often held in this pristine lake. => Các cuộc thi chèo ca nô thường được tổ chức trên hồ nguyên sơ này.