Biên Giới Biển Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, biên giới biển là Sea Border, có phiên âm cách đọc là [siː ˈbɔːrdər].

Biên giới biển “Sea Border” là ranh giới giữa các vùng biển thuộc vào các quốc gia hoặc lãnh thổ khác nhau. Nó định rõ giới hạn của sự kiểm soát và quyền chủ quyền của mỗi quốc gia trên phần mặt biển mà họ có thẩm quyền và quyền kiểm soát.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “biên giới biển” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Ran chạy biển – Maritime boundary
  2. Giới biên biển – Sea boundary
  3. Đường ranh biển – Maritime border
  4. Biên giới nước biển – Marine boundary
  5. Đường giới biển – Seaboard
  6. Biên giới biển quốc tế – International maritime border
  7. Biên biển quốc gia – National maritime boundary
  8. Ran biển – Seacoast
  9. Đường biên giới biển – Seafront
  10. Giới biên nước biển – Marine water boundary

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Sea Border” với nghĩa là “biên giới biển” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The two countries have disputes over their sea border in the South China Sea. => Hai quốc gia có tranh chấp về biên giới biển ở Biển Đông.
  2. The sea border between the two nations is marked by a series of buoys. => Biên giới biển giữa hai quốc gia này được đánh dấu bằng một loạt các phao.
  3. The coast guard patrols the sea border to prevent illegal fishing in the region. => Cảnh sát biển tuần tra biên giới biển để ngăn chặn việc đánh bắt cá trái phép trong khu vực.
  4. The negotiation between the two countries aimed to establish a fair sea border agreement. => Cuộc đàm phán giữa hai quốc gia nhằm thiết lập một thỏa thuận biên giới biển công bằng.
  5. The sea border delineates the extent of each nation’s territorial waters. => Biên giới biển xác định phạm vi của nước biển lãnh thổ của mỗi quốc gia.
  6. The dispute over the sea border led to diplomatic tensions between the neighboring countries. => Tranh chấp về biên giới biển dẫn đến căng thẳng ngoại giao giữa các nước láng giềng.
  7. The fishing boat was intercepted near the sea border and escorted back to its own waters. => Tàu cá bị chặn lại gần biên giới biển và được hộ tống trở lại vùng nước của mình.
  8. Both nations agreed to respect the agreed-upon sea border as outlined in the treaty. => Cả hai quốc gia đã đồng ý tuân thủ biên giới biển đã thỏa thuận như được đề cập trong hiệp ước.
  9. The sea border is subject to change based on international agreements and negotiations. => Biên giới biển có thể thay đổi dựa trên các thỏa thuận và đàm phán quốc tế.
  10. The region’s economic prosperity is closely tied to the stability of its sea borders. => Sự phồn thịnh kinh tế của khu vực liên quan mật thiết đến sự ổn định của biên giới biển của nó.